đen nhánh

đen nhánh

Mái tóc cô ấy đen nhánh như gỗ mun.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • màu đen rất đậm bóng, láng mịn, phản chiếu ánh sáng: "đen nhánh" mô tả một màu đen sâu, đậm độ bóng, thường tạo cảm giác về sự mượt , trơn láng khỏe khoắn. Từ này nhấn mạnh vào vẻ đẹp sự tươi mới của màu đen.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Mái tóc ấy đen nhánh như gỗ mun. (Mái tóc của ấy màu đen bóng như gỗ mun.)
    • Chiếc xe mới của anh ấy sơn màu đen nhánh, trông rất sang trọng. (Chiếc xe mới của anh ấy được sơn màu đen bóng, trông rất sang trọng.)
    • Đàn ngựa bộ lông đen nhánh đang phi nước đại trên cánh đồng. (Đàn ngựa với bộ lông đen bóng mượt đang phi nước đại trên cánh đồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đen nhánh" thường dùng để tả vẻ đẹp tự nhiên, khỏe khoắn: Từ này thường được dùng trong văn miêu tả để nhấn mạnh vẻ đẹp mượt , tươi tắn đầy sức sống.
    • Sau cơn mưa, những viên đá cuội trở nên đen nhánh dưới ánh đèn. (Sau cơn mưa, những viên đá cuội trở nên đen bóng dưới ánh đèn.)
Biến thể từ gần giống
  • Đen bóng (tính từ): cũng có nghĩađen ánh bóng, nhưng "đen nhánh" thường gợi cảm giác đậm sâu hơn.
  • Đen huyền (tính từ): đen một cách huyền bí, sâu thẳm (thường dùng cho mắt, tóc), thiên về vẻ đẹp kỳ ảo hơn độ bóng mượt.
  • Đen lánh (tính từ): gần như đồng nghĩa với "đen nhánh", chỉ màu đen bóng láng.
Từ đồng nghĩa
  • Đen bóng: đen ánh sáng phản chiếu.
  • Đen lánh: đen sáng bóng, lấp lánh.
Từ trái nghĩa
  • Bạc phếch: màu bạc đã phai nhạt, xỉn màu.
  • Xám xịt: màu xám tối, không ánh sáng.
  • Trắng bệch: trắng một cách thiếu sức sống.
Thành ngữ liên quan
  • "Đen như gỗ mun": một thành ngữ so sánh để chỉ màu đen rất đậm bóng, thường dùng cho tóc. Cách dùng của "đen nhánh" có thể mang ý nghĩa tương tự.
    • Mái tóc dài của đen nhánh, đúng "đen như gỗ mun". (Mái tóc dài của đen bóng, đúng "đen như gỗ mun".)